tật nguyền

tật nguyền

Một người bạn của tôi có tật nguyền ở chân và sử dụng nạng để đi lại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khuyết tật, dị dạng bẩm sinh hoặc mắc phải: "tật nguyền" chỉ những khiếm khuyết về thể chất hoặc hình dáng cơ thể, thường do bẩm sinh hoặc do tai nạn, bệnh tật gây ra.
    • Tình trạng không lành lặn, không hoàn chỉnh về cơ thể: từ này nhấn mạnh sự thiếu hụt hoặc biến dạng so với trạng thái bình thường.
  2. Tính từ:

    • Bị khuyết tật, không lành lặn: dùng để mô tả người hoặc bộ phận cơ thể khiếm khuyết về hình dáng hoặc chức năng.
    • Mang tính tiêu cực, gây thương cảm: thường được dùng để nói về những người hoàn cảnh đáng thương do khuyết tật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tật nguyền một trong những nỗi đau lớn nhất của con người. (Khuyết tật thể chất một trong những nỗi đau lớn nhất của con người.)
    • Anh ấy sinh ra đã mang tật nguyềnchân. (Anh ấy khuyết tậtchân từ khi mới sinh.)
  • Tính từ:

    • Người tật nguyền cần được xã hội hỗ trợ tôn trọng. (Người bị khuyết tật cần được xã hội hỗ trợ tôn trọng.)
    • Đôi chân tật nguyền của ấy không ngăn được ý chí mạnh mẽ. (Đôi chân bị khuyết tật của ấy không ngăn được ý chí mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tật nguyền bẩm sinh": khuyết tật từ khi sinh ra.

    • Tật nguyền bẩm sinh thường do di truyền hoặc biến chứng thai kỳ. (Khuyết tật từ khi sinh thường do di truyền hoặc biến chứng thai kỳ.)
  • "tật nguyền do tai nạn": khuyết tật phát sinh sau một sự cố.

    • Sau vụ tai nạn giao thông, anh ấy bị tật nguyền suốt đời. (Sau vụ tai nạn giao thông, anh ấy bị khuyết tật cả đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Khuyết tật (danh từ): khiếm khuyết về thể chất hoặc tinh thầnthường mang tính trung tính hơn.

    • Khuyết tật không phải rào cản cho thành công. (Khiếm khuyết không phải rào cản cho thành công.)
  • Dị tật (danh từ): sự biến dạng bất thường của cơ thể, thường bẩm sinh.

    • Dị tật tim một trong những dị tật bẩm sinh phổ biến. (Dị tật tim một trong những dị tật bẩm sinh phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Tàn tật: khuyết tật nặng, mất khả năng vận động hoặc chức năng cơ thể.
  • Khiếm khuyết: sự thiếu hụt hoặc không hoàn chỉnh về mặt thể chất.
  • Hư hỏng (trong ngữ cảnh cụ thể): chỉ bộ phận cơ thể bị tổn thương không thể phục hồi.
Thành ngữ liên quan
  • Tật nguyền thân thể: nhấn mạnh khuyết tật về mặt thể xác.
    • Tật nguyền thân thể không đồng nghĩa với tật nguyền tâm hồn. (Khuyết tật thể xác không đồng nghĩa với khuyết tật tinh thần.)